Bản dịch của từ 鬼廷 trong tiếng Việt

鬼廷

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guǐ

ㄍㄨㄟˇguithanh hỏi

鬼廷 (Danh từ)

guǐ tíng
01

Cây tùng bách trồng cạnh mộ làm nơi ở của ma thần; nghĩa cổ chỉ cây bách/phi lao bên mộ (Hán-Việt: quỷ đình).

鬼神之廷府。指植于墓旁之柏树。语本《汉书.东方朔传》:“柏者,鬼之廷也。”颜师古注:“鬼神尚幽暗﹐故以松柏之树为廷府。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鬼廷

guǐ

tíng

Các từ liên quan

鬼丑
鬼中
鬼串
鬼主
廷争
廷争面折
廷参
廷史
廷吏
鬼
Bính âm:
【guǐ】【ㄍㄨㄟˇ】【QUỶ】
Các biến thể:
𢇼, 𢧩, 𣆠, 𤱲, 𩲚, 𩲞, 𩲡, 𩳉, 𩳹, 𩴿, 𢝾
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一ノフフ丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép