Bản dịch của từ 鬼戏 trong tiếng Việt

鬼戏

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guǐ

ㄍㄨㄟˇguithanh hỏi

鬼戏 (Danh từ)

guǐ xì
01

Kịch có nhân vật ma quỷ; vở diễn có hồn ma xuất hiện (nhấn mạnh yếu tố siêu nhiên)

1.有鬼魂角色上场的戏剧。

Ví dụ
02

Mánh khoé, trò lừa đảo (hành vi hoặc chiêu trò lừa dối người khác)

2.喻骗人的花招。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鬼戏

guǐ

Các từ liên quan

鬼丑
鬼中
鬼串
鬼主
戏下
戏乐
戏五禽
戏亭
戏亵
鬼
Bính âm:
【guǐ】【ㄍㄨㄟˇ】【QUỶ】
Các biến thể:
𢇼, 𢧩, 𣆠, 𤱲, 𩲚, 𩲞, 𩲡, 𩳉, 𩳹, 𩴿, 𢝾
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一ノフフ丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép