Bản dịch của từ 鬼推磨 trong tiếng Việt
鬼推磨
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guǐ | ㄍㄨㄟˇ | g | ui | thanh hỏi |
鬼推磨 (Động từ)
【guǐ tuī mò】
01
Ẩn dụ cho việc bán đi sức lực của mình hoặc làm việc chăm chỉ để kiếm tiền; làm việc chăm chỉ để kiếm tiền (có ý nghĩa xúc phạm)
1.比喻为金钱而卖力。
Ví dụ
02
Kèm theo ý: đùn đẩy trách nhiệm cho nhau, vòng luẩn quẩn không chịu nhận việc
2.喻相互推诿不止。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鬼推磨
guǐ
鬼
tuī
推
mò
磨
Các từ liên quan
鬼丑
鬼中
鬼串
鬼主
推三宕四
推三挨四
推三推四
推三阻四
磨不开
磨不磷,涅不缁
磨不磷,湼不缁
磨乾轧坤
磨了半截舌头
- Bính âm:
- 【guǐ】【ㄍㄨㄟˇ】【QUỶ】
- Các biến thể:
- 𢇼, 𢧩, 𣆠, 𤱲, 𩲚, 𩲞, 𩲡, 𩳉, 𩳹, 𩴿, 𢝾
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 鬼
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一一ノフフ丶
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
攱
䞨
厬
軌
祪
诡
䍯
湀
䤥
朹
䁛
䣀
魉
魋
魀
魃
魇
䰟
魄
魌
魏
䰬
鬾
魖
姙
宩
㫞
釓
粀
巼
𠔖
砂
垘
浀
柾
昣
魔鬼
鬼混
酒鬼
穷鬼
搞鬼
小鬼
色鬼
鬼屋
鬼子
鬼魂
