Bản dịch của từ 鬼揶揄 trong tiếng Việt

鬼揶揄

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guǐ

ㄍㄨㄟˇguithanh hỏi

鬼揶揄 (Danh từ)

guǐ yé yú
01

Một điển tích chỉ sự sự nghiệp bị挫折仕途坎坷升迁受阻被讥讽而不得志的典故仕途不顺被嘲弄而失去机会

晋罗友为桓温下属,未受重用,同僚中有被任为郡守者,桓温设宴欢送,罗友很迟才到会,桓问其故,友答道:“民性饮道嗜味,昨奉教旨,乃是首旦出门,于中路逢一鬼,大见揶揄,云:‘我只见汝送人作郡,何以不见人送汝作郡?’民始怖终惭,回还以解,不觉成淹缓之罪。”见《世说新语.任诞》“襄阳罗友有大韵”刘孝标注引晋孙盛《晋阳秋》。后因以“鬼揶揄”为仕途坎坷之典。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鬼揶揄

guǐ

Các từ liên quan

鬼丑
鬼中
鬼串
鬼主
揶弄
揶揄
揄扬
鬼
Bính âm:
【guǐ】【ㄍㄨㄟˇ】【QUỶ】
Các biến thể:
𢇼, 𢧩, 𣆠, 𤱲, 𩲚, 𩲞, 𩲡, 𩳉, 𩳹, 𩴿, 𢝾
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一ノフフ丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép