Bản dịch của từ 鬼教 trong tiếng Việt

鬼教

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guǐ

ㄍㄨㄟˇguithanh hỏi

鬼教 (Danh từ)

guǐ jiào
01

Từ cổ, mang ý nghĩa khinh miệt để gọi đạo Phật là “ma giáo” hay “tà giáo”

2.旧时对佛教的侮称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Lời chỉ bảo, hướng dẫn từ thế giới ma quỷ hoặc thần linh.

1.鬼神的指示。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鬼教

guǐ

jiào

Các từ liên quan

鬼丑
鬼中
鬼串
鬼主
教主
教义
教乘
教习
鬼
Bính âm:
【guǐ】【ㄍㄨㄟˇ】【QUỶ】
Các biến thể:
𢇼, 𢧩, 𣆠, 𤱲, 𩲚, 𩲞, 𩲡, 𩳉, 𩳹, 𩴿, 𢝾
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一ノフフ丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép