Bản dịch của từ 鬼方 trong tiếng Việt

鬼方

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guǐ

ㄍㄨㄟˇguithanh hỏi

鬼方 (Danh từ)

guǐ fāng
01

Chỉ chung các dân tộc thiểu số sống ở vùng biên cương xa xôi, hẻo lánh

2.泛指边远之地的少数民族。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tên một tộc người cổ đại, từng là kẻ thù mạnh ở vùng tây bắc triều đại Ân Chu

1.上古种族名。为殷周西北境强敌。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鬼方

guǐ

fāng

Các từ liên quan

鬼丑
鬼中
鬼串
鬼主
方丈
方丈室
鬼
Bính âm:
【guǐ】【ㄍㄨㄟˇ】【QUỶ】
Các biến thể:
𢇼, 𢧩, 𣆠, 𤱲, 𩲚, 𩲞, 𩲡, 𩳉, 𩳹, 𩴿, 𢝾
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一ノフフ丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép