Bản dịch của từ 鬼族 trong tiếng Việt

鬼族

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guǐ

ㄍㄨㄟˇguithanh hỏi

鬼族 (Danh từ)

guǐ zú
01

Từ cổ, chỉ các dân tộc thiểu số sống ở vùng biên thùy, hẻo lánh (nghĩa cũ, có thể mang sắc thái phân biệt).

旧时泛指边远地区少数民族。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鬼族

guǐ

Các từ liên quan

鬼丑
鬼中
鬼串
鬼主
族世
族举
族云
族产
族亲
鬼
Bính âm:
【guǐ】【ㄍㄨㄟˇ】【QUỶ】
Các biến thể:
𢇼, 𢧩, 𣆠, 𤱲, 𩲚, 𩲞, 𩲡, 𩳉, 𩳹, 𩴿, 𢝾
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一ノフフ丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép