Bản dịch của từ 鬼气 trong tiếng Việt

鬼气

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guǐ

ㄍㄨㄟˇguithanh hỏi

鬼气 (Danh từ)

guǐ qì
01

Khí u ám, linh khí của ma; cảm giác ma quái, âm khí (cảm giác rùng rợn do không rõ nguồn gốc)

1.亦作“鬼炁”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Điều khuất tất, chuyện không thể nói ra; việc làm khiến lương tâm cắn rứt

6.不能告人的隐私,亏心事。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một loại “khí” xấu theo cổ truyền, được cho là khiến người bệnh hoặc chết — gọi là “hơi tà” do bệnh nặng dẫn đến tử vong (cổ ngữ).

2.旧时谓人疾病死亡,常因一种邪气侵袭所致,称之为鬼气。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Âm khí, oai linh tà khí của ma quỷ; cảm giác u ám, quỷ quái (Hán Việt: quỷ khí)

3.鬼怪的邪气。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Ma quỷ, không khí u ám mang cảm giác ma quái; trạng thái tinh thần giống như có ma hiện diện (cảm giác rùng rợn, quỷ khí).

4.指带有鬼怪的气氛或精神状态。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Hung khí/khí thế của kẻ hung ác; vẻ hung tợn, ngông cuồng (âm Hán Việt: quỷ khí — dễ liên tưởng đến tà khí của kẻ xấu)

5.恶人之气焰。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鬼气

guǐ

Các từ liên quan

鬼丑
鬼中
鬼串
鬼主
气下
气不平
气不忿
气不忿儿
鬼
Bính âm:
【guǐ】【ㄍㄨㄟˇ】【QUỶ】
Các biến thể:
𢇼, 𢧩, 𣆠, 𤱲, 𩲚, 𩲞, 𩲡, 𩳉, 𩳹, 𩴿, 𢝾
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一ノフフ丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép