Bản dịch của từ 鬼狐由 trong tiếng Việt
鬼狐由
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guǐ | ㄍㄨㄟˇ | g | ui | thanh hỏi |
鬼狐由 (Danh từ)
【guǐ hú yóu】
01
Chỉ người phụ nữ hành nghề mại dâm, thường khó nắm bắt, hay thay đổi chốn đi lại hoặc danh tính, giống như 'quỷ hồ do' trong Hán Việt.
犹鬼胡由。指难以捉摸的妓女。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鬼狐由
guǐ
鬼
hú
狐
yóu
由
Các từ liên quan
鬼丑
鬼中
鬼串
鬼主
狐仙
由不得
由不的
由中
由中之言
由义
- Bính âm:
- 【guǐ】【ㄍㄨㄟˇ】【QUỶ】
- Các biến thể:
- 𢇼, 𢧩, 𣆠, 𤱲, 𩲚, 𩲞, 𩲡, 𩳉, 𩳹, 𩴿, 𢝾
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 鬼
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一一ノフフ丶
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
攱
䞨
厬
軌
祪
诡
䍯
湀
䤥
朹
䁛
䣀
魉
魋
魀
魃
魇
䰟
魄
魌
魏
䰬
鬾
魖
姙
宩
㫞
釓
粀
巼
𠔖
砂
垘
浀
柾
昣
魔鬼
鬼混
酒鬼
穷鬼
搞鬼
小鬼
色鬼
鬼屋
鬼子
鬼魂
