Bản dịch của từ 鬼王 trong tiếng Việt

鬼王

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guǐ

ㄍㄨㄟˇguithanh hỏi

鬼王 (Danh từ)

guǐ wáng
01

Ma chúa; theo truyền thuyết là vua/đầu lĩnh thế giới ma quỷ. (Hán‑Việt: quỷ vương)

迷信传说鬼世界之王。又泛指鬼的头目。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鬼王

guǐ

wáng

Các từ liên quan

鬼丑
鬼中
鬼串
鬼主
王不留行
王世子
王业
鬼
Bính âm:
【guǐ】【ㄍㄨㄟˇ】【QUỶ】
Các biến thể:
𢇼, 𢧩, 𣆠, 𤱲, 𩲚, 𩲞, 𩲡, 𩳉, 𩳹, 𩴿, 𢝾
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一ノフフ丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép