Bản dịch của từ 鬼病 trong tiếng Việt

鬼病

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guǐ

ㄍㄨㄟˇguithanh hỏi

鬼病 (Danh từ)

guǐ bìng
01

Bệnh do ma quỷ hoặc linh hồn ám gây ra; bệnh kỳ lạ, khó hiểu.

3.鬼生疾病。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Bệnh khó nói, bệnh tâm lý do nhớ nhung, tương tự 'bệnh tương tư' hay 'bệnh nhớ người thương'

1.难以告人的怪病。指相思病。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Bí mật, chuyện ngấm ngầm không muốn tiết lộ

2.隐情。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鬼病

guǐ

bìng

Các từ liên quan

鬼丑
鬼中
鬼串
鬼主
病乏
病亟
病人
病从口入
病从口入祸从口出
鬼
Bính âm:
【guǐ】【ㄍㄨㄟˇ】【QUỶ】
Các biến thể:
𢇼, 𢧩, 𣆠, 𤱲, 𩲚, 𩲞, 𩲡, 𩳉, 𩳹, 𩴿, 𢝾
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一ノフフ丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép