Bản dịch của từ 鬼目菜 trong tiếng Việt

鬼目菜

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guǐ

ㄍㄨㄟˇguithanh hỏi

鬼目菜 (Danh từ)

guǐ mù cài
01

Một loài rau cỏ thủy sinh/đồng cỏ gọi là 鬼目草 (cây rau mắt quỷ) — thực vật nước/ẩm ướt; tên thực vật dân gian

即鬼目草。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鬼目菜

guǐ

cài

Các từ liên quan

鬼丑
鬼中
鬼串
鬼主
目下
目下十行
目不交睫
目不妄视
菜农
菜刀
鬼
Bính âm:
【guǐ】【ㄍㄨㄟˇ】【QUỶ】
Các biến thể:
𢇼, 𢧩, 𣆠, 𤱲, 𩲚, 𩲞, 𩲡, 𩳉, 𩳹, 𩴿, 𢝾
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一ノフフ丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép