Bản dịch của từ 鬼磷 trong tiếng Việt

鬼磷

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guǐ

ㄍㄨㄟˇguithanh hỏi

鬼磷 (Danh từ)

guǐ lín
01

Hiện tượng phát quang tự nhiên do phản ứng hóa học của phốt pho, thường thấy trong đêm tối như ánh sáng ma quái.

磷火。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鬼磷

guǐ

lín

Các từ liên quan

鬼丑
鬼中
鬼串
鬼主
磷乱
磷光
磷化氢
磷淄
鬼
Bính âm:
【guǐ】【ㄍㄨㄟˇ】【QUỶ】
Các biến thể:
𢇼, 𢧩, 𣆠, 𤱲, 𩲚, 𩲞, 𩲡, 𩳉, 𩳹, 𩴿, 𢝾
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一ノフフ丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép