Bản dịch của từ 鬼聪明 trong tiếng Việt

鬼聪明

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guǐ

ㄍㄨㄟˇguithanh hỏi

鬼聪明 (Danh từ)

guǐ cōng míng
01

Hóm hỉnh; quỷ thông minh; rất thông minh, khôn ngoan

鬼聪明是形容一个人非常聪明,机智,能够灵活应对各种情况。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鬼聪明

guǐ

cōng

míng

Các từ liên quan

鬼丑
鬼中
鬼串
鬼主
聪了
聪亮
聪令
聪俊
聪利
明上
明世
明业
明丢丢
鬼
Bính âm:
【guǐ】【ㄍㄨㄟˇ】【QUỶ】
Các biến thể:
𢇼, 𢧩, 𣆠, 𤱲, 𩲚, 𩲞, 𩲡, 𩳉, 𩳹, 𩴿, 𢝾
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一ノフフ丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép