Bản dịch của từ 鬼胡由 trong tiếng Việt

鬼胡由

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guǐ

ㄍㄨㄟˇguithanh hỏi

鬼胡由 (Danh từ)

guǐ hú yóu
01

Chỉ người phụ nữ phóng túng, khó nắm bắt, thường dùng để chỉ gái mại dâm có đời sống không đoan chính

4.指水性杨花﹑难以捉摸的妓女。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Những mưu mô, thủ đoạn tinh vi khó đoán, giống như 'ma quỷ' làm trò tinh quái.

2.鬼花样,令人难以捉摸的心计﹑勾当。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Đùa nghịch, chơi bời linh tinh, quậy phá không nghiêm túc

1.鬼混;胡闹。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Ma quỷ, linh hồn không yên nghỉ

3.指鬼魂。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鬼胡由

guǐ

yóu

Các từ liên quan

鬼丑
鬼中
鬼串
鬼主
由不得
由不的
由中
由中之言
由义
鬼
Bính âm:
【guǐ】【ㄍㄨㄟˇ】【QUỶ】
Các biến thể:
𢇼, 𢧩, 𣆠, 𤱲, 𩲚, 𩲞, 𩲡, 𩳉, 𩳹, 𩴿, 𢝾
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一ノフフ丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép