Bản dịch của từ 鬼节 trong tiếng Việt
鬼节
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guǐ | ㄍㄨㄟˇ | g | ui | thanh hỏi |
鬼节 (Danh từ)
【guǐ jié】
01
Ngày tết ma quỷ, là những ngày trong năm người ta đi quét mộ, cúng tổ tiên theo tục lệ cũ vào các ngày như Thanh Minh, 15 tháng 7 và mùng 1 tháng 10 âm lịch.
旧俗在清明和农历七月十五日﹑十月初一日扫墓祭祖,故称此三日为鬼节。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鬼节
guǐ
鬼
jié
节
Các từ liên quan
鬼丑
鬼中
鬼串
鬼主
节上
节上生枝
节下
节丧
节中
- Bính âm:
- 【guǐ】【ㄍㄨㄟˇ】【QUỶ】
- Các biến thể:
- 𢇼, 𢧩, 𣆠, 𤱲, 𩲚, 𩲞, 𩲡, 𩳉, 𩳹, 𩴿, 𢝾
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 鬼
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一一ノフフ丶
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
攱
䞨
厬
軌
祪
诡
䍯
湀
䤥
朹
䁛
䣀
魉
魋
魀
魃
魇
䰟
魄
魌
魏
䰬
鬾
魖
姙
宩
㫞
釓
粀
巼
𠔖
砂
垘
浀
柾
昣
魔鬼
鬼混
酒鬼
穷鬼
搞鬼
小鬼
色鬼
鬼屋
鬼子
鬼魂
