Bản dịch của từ 鬼草 trong tiếng Việt

鬼草

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guǐ

ㄍㄨㄟˇguithanh hỏi

鬼草 (Danh từ)

guí cǎo
01

Mưu kế xảo quyệt, sự tính toán tinh ranh và láu cá như ma quỷ

2.喻狡黠的心计。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tên một loại cỏ, thường gọi là 'cỏ ma', dễ nhớ vì chữ '' nghĩa là ma quỷ, gợi liên tưởng đến loài cỏ mọc hoang, có thể nhìn như thân cỏ bí ẩn, ma mị.

1.草名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鬼草

guǐ

cǎo

Các từ liên quan

鬼丑
鬼中
鬼串
鬼主
草上霜
草上飞
草丛
草人
鬼
Bính âm:
【guǐ】【ㄍㄨㄟˇ】【QUỶ】
Các biến thể:
𢇼, 𢧩, 𣆠, 𤱲, 𩲚, 𩲞, 𩲡, 𩳉, 𩳹, 𩴿, 𢝾
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一ノフフ丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép