Bản dịch của từ 鬼薪 trong tiếng Việt

鬼薪

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guǐ

ㄍㄨㄟˇguithanh hỏi

鬼薪 (Danh từ)

guǐ xīn
01

Một hình phạt lao động thời Tần Hán: bị bắt đi đốn củi, làm công việc lao động nặng cho công sở, tương tự tù lao động cưỡng bức

秦汉时的一种徒刑。因最初为宗庙采薪而得名。鬼薪从事官府杂役﹑手工业生产劳动以及其它各种重体力劳动等。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鬼薪

guǐ

xīn

Các từ liên quan

鬼丑
鬼中
鬼串
鬼主
薪传
薪传有自
薪俸
薪刍
鬼
Bính âm:
【guǐ】【ㄍㄨㄟˇ】【QUỶ】
Các biến thể:
𢇼, 𢧩, 𣆠, 𤱲, 𩲚, 𩲞, 𩲡, 𩳉, 𩳹, 𩴿, 𢝾
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一ノフフ丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép