Bản dịch của từ 鬼见怕 trong tiếng Việt

鬼见怕

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guǐ

ㄍㄨㄟˇguithanh hỏi

鬼见怕 (Danh từ)

guǐ jiàn pà
01

Một loại vỏ sò nhỏ màu trắng, bóng mượt, có hoa văn, thường dùng để đeo cho trẻ em để trừ tà ma

一种小贝壳,白色,表面光滑,有花纹。旧时绍兴人把它系在小孩子的手腕或脚踝上,认为可避邪气。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鬼见怕

guǐ

jiàn

Các từ liên quan

鬼丑
鬼中
鬼串
鬼主
见上帝
见不得
见不的
见世
怕三怕四
怕不
怕不大
怕不待
怕不的
鬼
Bính âm:
【guǐ】【ㄍㄨㄟˇ】【QUỶ】
Các biến thể:
𢇼, 𢧩, 𣆠, 𤱲, 𩲚, 𩲞, 𩲡, 𩳉, 𩳹, 𩴿, 𢝾
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一ノフフ丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép