Bản dịch của từ 鬼趣 trong tiếng Việt
鬼趣
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guǐ | ㄍㄨㄟˇ | g | ui | thanh hỏi |
鬼趣 (Danh từ)
【guǐ qù】
01
Không khí, bầu cảm giác của thế giới ma quỷ; cảm giác rùng rợn, âm u như ở chốn âm phủ (Hán Việt: quỷ thụ́).
2.鬼界之气氛。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Ma đạo; con đường của các vong hồn trong giáo lý Phật giáo (một trong sáu đường luân hồi)
1.即鬼道,佛教六道之一。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Thú thích đồ quái, thích những điều kỳ quái và rùng rợn (tâm hứng ưa cái quái dị)
3.谓崇尚怪谲的志趣。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鬼趣
guǐ
鬼
qù
趣
Các từ liên quan
鬼丑
鬼中
鬼串
鬼主
趣严
趣乡
趣事
趣会
趣使
- Bính âm:
- 【guǐ】【ㄍㄨㄟˇ】【QUỶ】
- Các biến thể:
- 𢇼, 𢧩, 𣆠, 𤱲, 𩲚, 𩲞, 𩲡, 𩳉, 𩳹, 𩴿, 𢝾
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 鬼
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一一ノフフ丶
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
攱
䞨
厬
軌
祪
诡
䍯
湀
䤥
朹
䁛
䣀
魉
魋
魀
魃
魇
䰟
魄
魌
魏
䰬
鬾
魖
姙
宩
㫞
釓
粀
巼
𠔖
砂
垘
浀
柾
昣
魔鬼
鬼混
酒鬼
穷鬼
搞鬼
小鬼
色鬼
鬼屋
鬼子
鬼魂
