Bản dịch của từ 鬼车鸟 trong tiếng Việt

鬼车鸟

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guǐ

ㄍㄨㄟˇguithanh hỏi

鬼车鸟 (Danh từ)

guǐ chē niǎo
01

Loài chim nhỏ có bộ lông màu tối, còn gọi là “quỷ xa” trong dân gian.

1.亦称“鬼车”。

Ví dụ
02

Loài chim quái dị trong truyền thuyết, thường gắn với những câu chuyện huyền bí hoặc ma quái.

2.传说中的怪鸟。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鬼车鸟

guǐ

chē

niǎo

Các từ liên quan

鬼丑
鬼中
鬼串
鬼主
车两
车主
鸟为食亡
鸟举
鸟乌
鸟乡
鸟书
鬼
Bính âm:
【guǐ】【ㄍㄨㄟˇ】【QUỶ】
Các biến thể:
𢇼, 𢧩, 𣆠, 𤱲, 𩲚, 𩲞, 𩲡, 𩳉, 𩳹, 𩴿, 𢝾
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一ノフフ丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép