Bản dịch của từ 鬼録 trong tiếng Việt
鬼録
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guǐ | ㄍㄨㄟˇ | g | ui | thanh hỏi |
鬼録 (Danh từ)
【guǐ lù】
01
Bùa chú, giấy bùa dùng để trừ tà hoặc ghi chép các điều huyền bí trong truyền thuyết về ma quỷ
1.亦作“鬼箓”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Sổ danh sách người chết theo tín ngưỡng âm phủ, ghi lại tên các hồn ma.
2.迷信者所谓阴间死人的名簿。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Sự ghi chép về người đã chết, sổ tử thần.
3.指在鬼录﹐死亡。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鬼録
guǐ
鬼
lù
録
Các từ liên quan
鬼丑
鬼中
鬼串
鬼主
録书
録事
録供
録像
録像机
- Bính âm:
- 【guǐ】【ㄍㄨㄟˇ】【QUỶ】
- Các biến thể:
- 𢇼, 𢧩, 𣆠, 𤱲, 𩲚, 𩲞, 𩲡, 𩳉, 𩳹, 𩴿, 𢝾
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 鬼
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一一ノフフ丶
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
攱
䞨
厬
軌
祪
诡
䍯
湀
䤥
朹
䁛
䣀
魉
魋
魀
魃
魇
䰟
魄
魌
魏
䰬
鬾
魖
姙
宩
㫞
釓
粀
巼
𠔖
砂
垘
浀
柾
昣
魔鬼
鬼混
酒鬼
穷鬼
搞鬼
小鬼
色鬼
鬼屋
鬼子
鬼魂
