Bản dịch của từ 鬼门占卦 trong tiếng Việt

鬼门占卦

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guǐ

ㄍㄨㄟˇguithanh hỏi

鬼门占卦 (Danh từ)

guǐ mén zhān guà
01

Thuật bói toán cổ xưa dùng các quẻ để dự báo điềm dữ, tai họa; '鬼门' chỉ cánh cửa ma quỷ, tượng trưng cho điều không may.

鬼门:卜筮中的术语;卦:古代的占卜符号。指表示不吉利和灾难的爻象。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鬼门占卦

guǐ

mén

zhān

guà

Các từ liên quan

鬼丑
鬼中
鬼串
鬼主
门丁
门上
门上人
门下
门下人
占上风
占不
占为己有
占书
占云
卦候
卦卖
卦变
卦名诗
鬼
Bính âm:
【guǐ】【ㄍㄨㄟˇ】【QUỶ】
Các biến thể:
𢇼, 𢧩, 𣆠, 𤱲, 𩲚, 𩲞, 𩲡, 𩳉, 𩳹, 𩴿, 𢝾
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一ノフフ丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép