Bản dịch của từ 鬼马 trong tiếng Việt

鬼马

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guǐ

ㄍㄨㄟˇguithanh hỏi

鬼马 (Danh từ)

guí mǎ
01

Con ngựa mà chủ cũ đã mất để lại.

1.原主人死后遗留的马。

Ví dụ
02

Ngựa giấy dùng trong lễ tang, thường là vật phẩm cúng trong đám ma.

2.送葬仪仗中用纸扎的马。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鬼马

guǐ

Các từ liên quan

鬼丑
鬼中
鬼串
鬼主
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
鬼
Bính âm:
【guǐ】【ㄍㄨㄟˇ】【QUỶ】
Các biến thể:
𢇼, 𢧩, 𣆠, 𤱲, 𩲚, 𩲞, 𩲡, 𩳉, 𩳹, 𩴿, 𢝾
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一ノフフ丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép