Bản dịch của từ 魁人 trong tiếng Việt

魁人

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kuí

ㄎㄨㄟˊkuithanh sắc

魁人 (Danh từ)

kuí rén
01

Người đoạt giải nhất, người đứng đầu hoặc người xuất sắc nhất trong một cuộc thi hay cuộc đua.

夺魁之人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 魁人

kuí

rén

Các từ liên quan

魁三气象
魁三象
魁主
魁伉
魁伟
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
魁
Bính âm:
【kuí】【ㄎㄨㄟˊ】【KHÔI】
Các biến thể:
櫆, 𩲅, 𩲔, 𩲙, 𩳭
Hình thái radical:
⿺,鬼,斗
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一ノフフ丶丶丶一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép