Bản dịch của từ 魁垒之士 trong tiếng Việt
魁垒之士
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kuí | ㄎㄨㄟˊ | k | ui | thanh sắc |
魁垒之士 (Danh từ)
【kuí lěi zhī shì】
01
Người có tính cách ngay thẳng, sáng suốt, phẩm chất cao đẹp như người trí thức đàng hoàng, bản lĩnh.
魁垒:光明磊落;士:旧时指读书人。为人正直,胸怀坦荡的人。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 魁垒之士
kuí
魁
lěi
垒
zhī
之
shì
士
Các từ liên quan
魁三气象
魁三象
魁主
魁人
魁伉
垒七追斋
垒口
垒和
垒块
之个
之乎者也
之任
之前
士习
士乡
士五
士人
- Bính âm:
- 【kuí】【ㄎㄨㄟˊ】【KHÔI】
- Các biến thể:
- 櫆, 𩲅, 𩲔, 𩲙, 𩳭
- Hình thái radical:
- ⿺,鬼,斗
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 鬼
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一一ノフフ丶丶丶一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
櫆
㙺
鍷
䧶
鍨
㨒
奎
楑
㙓
𠊾
䤆
䕫
魑
魇
䰧
䰨
魋
䰯
魈
䰩
魗
魕
䰫
䰮
嵧
跠
㮕
𠗻
碤
𠍥
椳
愯
䊊
㥺
䝱
𠅴
魁梧
花魁
魁元
魁首
夺魁
罪魁
魁伟
魁星
大魁
魁岸
