Bản dịch của từ 魁斗 trong tiếng Việt
魁斗
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kuí | ㄎㄨㄟˊ | k | ui | thanh sắc |
魁斗 (Danh từ)
【kuí dòu】
01
Cái đấu lớn, thường dùng để đong đếm hoặc làm thước đo lớn; cũng chỉ sự lớn lao hoặc quan trọng trong một số ngữ cảnh.
1.大斗。
Ví dụ
02
Tên gọi của thần Khôi Tinh, vị thần cai quản vận may thi cử và văn học trong tín ngưỡng cổ truyền.
2.魁星。旧亦指主管文运的神。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 魁斗
kuí
魁
dòu
斗
Các từ liên quan
魁三气象
魁三象
魁主
魁人
魁伉
斗丽
斗丽争妍
斗买
斗乱
斗争
- Bính âm:
- 【kuí】【ㄎㄨㄟˊ】【KHÔI】
- Các biến thể:
- 櫆, 𩲅, 𩲔, 𩲙, 𩳭
- Hình thái radical:
- ⿺,鬼,斗
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 鬼
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一一ノフフ丶丶丶一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
櫆
㙺
鍷
䧶
鍨
㨒
奎
楑
㙓
𠊾
䤆
䕫
魑
魇
䰧
䰨
魋
䰯
魈
䰩
魗
魕
䰫
䰮
嵧
跠
㮕
𠗻
碤
𠍥
椳
愯
䊊
㥺
䝱
𠅴
魁梧
花魁
魁元
魁首
夺魁
罪魁
魁伟
魁星
大魁
魁岸
