Bản dịch của từ 魁星 trong tiếng Việt
魁星
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kuí | ㄎㄨㄟˊ | k | ui | thanh sắc |
魁星 (Danh từ)
【kuí xīng】
01
Khôi Tinh (vị thần chúa tể về văn chương thời xưa của Trung Quốc, ngày xưa có rất nhiều địa phương xây dựng Khôi Tinh lầu, Khôi Tinh các)
(Kuīxīng) 中国神话中所说的主宰文章兴衰的神旧时很多地方都有魁星楼、魁星阁等建筑 物
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Sao Khôi (bốn ngôi sao tạo thành hình cái gáo trong bảy ngôi sao Bắc đẩu)
北斗七星中成斗形的四颗星一 说指其中离斗柄最 远的一颗
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 魁星
kuí
魁
xīng
星
- Bính âm:
- 【kuí】【ㄎㄨㄟˊ】【KHÔI】
- Các biến thể:
- 櫆, 𩲅, 𩲔, 𩲙, 𩳭
- Hình thái radical:
- ⿺,鬼,斗
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 鬼
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一一ノフフ丶丶丶一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
櫆
㙺
鍷
䧶
鍨
㨒
奎
楑
㙓
𠊾
䤆
䕫
魑
魇
䰧
䰨
魋
䰯
魈
䰩
魗
魕
䰫
䰮
嵧
跠
㮕
𠗻
碤
𠍥
椳
愯
䊊
㥺
䝱
𠅴
魁梧
花魁
魁元
魁首
夺魁
罪魁
魁伟
魁星
大魁
魁岸
