Bản dịch của từ 魁横 trong tiếng Việt

魁横

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kuí

ㄎㄨㄟˊkuithanh sắc

魁横 (Tính từ)

kuí héng
01

Lộng hành, ngang ngược chiếm ưu thế, cư xử bạo ngược và áp chế người khác.

横行而占上风。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 魁横

kuí

héng

Các từ liên quan

魁三气象
魁三象
魁主
魁人
魁伉
横七竖八
横三竖四
横三顺四
横下心
横不拈竖不抬
魁
Bính âm:
【kuí】【ㄎㄨㄟˊ】【KHÔI】
Các biến thể:
櫆, 𩲅, 𩲔, 𩲙, 𩳭
Hình thái radical:
⿺,鬼,斗
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一ノフフ丶丶丶一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép