Bản dịch của từ 魁能 trong tiếng Việt

魁能

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kuí

ㄎㄨㄟˊkuithanh sắc

魁能 (Danh từ)

kuí néng
01

Chỉ người đứng đầu, xuất sắc nhất trong ba công thần lớn của triều đình, như thủ lĩnh hay bậc anh tài hàng đầu trong quốc gia.

谓于国之三公中最为杰出。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 魁能

kuí

néng

Các từ liên quan

魁三气象
魁三象
魁主
魁人
魁伉
能上能下
能不
能不两工
能不称官
能个
魁
Bính âm:
【kuí】【ㄎㄨㄟˊ】【KHÔI】
Các biến thể:
櫆, 𩲅, 𩲔, 𩲙, 𩳭
Hình thái radical:
⿺,鬼,斗
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一ノフフ丶丶丶一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép