Bản dịch của từ 魁解 trong tiếng Việt

魁解

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kuí

ㄎㄨㄟˊkuithanh sắc

魁解 (Danh từ)

kuí jiě
01

Người đạt vị trí đầu tiên trong kỳ thi Hương (khoa cử thời phong kiến), còn gọi là giải nguyên hoặc giải nhất.

指科举制乡试中式的第一名。唐制,进士由乡而贡曰解;明清乡试称解试,故中式的举人第一名称魁解,又称解元。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 魁解

kuí

jiě

Các từ liên quan

魁三气象
魁三象
魁主
魁人
魁伉
解下
解不下
解严
解义
解乏
魁
Bính âm:
【kuí】【ㄎㄨㄟˊ】【KHÔI】
Các biến thể:
櫆, 𩲅, 𩲔, 𩲙, 𩳭
Hình thái radical:
⿺,鬼,斗
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一ノフフ丶丶丶一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép