Bản dịch của từ 魁选 trong tiếng Việt

魁选

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kuí

ㄎㄨㄟˊkuithanh sắc

魁选 (Danh từ)

kuí xuǎn
01

Người đứng đầu, thủ khoa trong kỳ thi khoa cử.

1.科举考试中的第一名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Người đứng đầu, vị trí số một, hoặc chọn lựa xuất sắc nhất

2.泛指位次第一;最优者。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 魁选

kuí

xuǎn

Các từ liên quan

魁三气象
魁三象
魁主
魁人
魁伉
选一选二
选举
选举权
选书
选事
魁
Bính âm:
【kuí】【ㄎㄨㄟˊ】【KHÔI】
Các biến thể:
櫆, 𩲅, 𩲔, 𩲙, 𩳭
Hình thái radical:
⿺,鬼,斗
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一ノフフ丶丶丶一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép