Bản dịch của từ 魂人 trong tiếng Việt

魂人

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hún

ㄏㄨㄣˊhunthanh sắc

魂人 (Danh từ)

hún rén
01

模仿死者外貌以象征其神灵或代替其在仪式中出现的人類似替身鬼像可聯想到喪葬祭祀中的魂魄代表”)

貌与死者相似因以象征死者神灵的人。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 魂人

hún

rén

Các từ liên quan

魂不守宅
魂不守舍
魂不着体
魂不负体
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
魂
Bính âm:
【hún】【ㄏㄨㄣˊ】【HỒN】
Các biến thể:
䰟, 𠇌
Hình thái radical:
⿰,云,鬼
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一一フ丶ノ丨フ一一ノフフ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép