Bản dịch của từ 魂傍要离 trong tiếng Việt
魂傍要离
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hún | ㄏㄨㄣˊ | h | un | thanh sắc |
魂傍要离 (Thành ngữ)
【hún bàng yào lí】
01
Khen ngợi người đã khuất có phẩm chất thanh cao, giữ vững đạo đức trong sạch như những bậc hiền nhân
东汉梁鸿字伯鸾,为避世高士,“及卒,伯通等为求葬地于吴要离冢傍。咸曰:‘要离烈士,而伯鸾清高,可令相近。’”见《后汉书.逸民传.梁鸿》。后因以“魂傍要离”为称颂死者操守高洁之典。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 魂傍要离
hún
魂
bàng
傍
yào
要
lí
离
Các từ liên quan
魂不守宅
魂不守舍
魂不着体
魂不负体
傍亮
傍亮儿
傍亲
傍人篱壁
要不
要不了
要不价
要不得
要不是
离上
离不得
离世
离世异俗
- Bính âm:
- 【hún】【ㄏㄨㄣˊ】【HỒN】
- Các biến thể:
- 䰟, 𠇌
- Hình thái radical:
- ⿰,云,鬼
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 鬼
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一フ丶ノ丨フ一一ノフフ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠇌
湷
馄
混
忶
䛰
㮯
䴷
琿
㑮
渾
餛
魏
魅
魙
䰟
鬼
魐
䰠
䰰
鬽
䰨
魑
䰱
滙
覅
節
塐
睠
溡
盟
粳
蓟
閠
詪
骝
灵魂
魂魄
鬼魂
销魂
惊魂
神魂
心魂
孤魂
招魂
勾魂
