Bản dịch của từ 魂断 trong tiếng Việt

魂断

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hún

ㄏㄨㄣˊhunthanh sắc

魂断 (Động từ)

hún duàn
01

Rất đau lòng, buồn bã đến mức như chết đi sống lại, mất hồn mất vía.

1.犹断魂。形容极其悲伤或激动。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chết, linh hồn lìa khỏi thân xác

2.指死。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 魂断

hún

duàn

Các từ liên quan

魂不守宅
魂不守舍
魂不着体
魂不负体
断七
断乎
断乎不可
魂
Bính âm:
【hún】【ㄏㄨㄣˊ】【HỒN】
Các biến thể:
䰟, 𠇌
Hình thái radical:
⿰,云,鬼
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一一フ丶ノ丨フ一一ノフフ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép