Bản dịch của từ 魂旛 trong tiếng Việt

魂旛

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hún

ㄏㄨㄣˊhunthanh sắc

魂旛 (Danh từ)

hún fān
01

Cờ hồn, lá cờ hình chữ nhật dùng trong tang lễ xưa để thu hút hoặc dẫn dắt linh hồn người đã khuất, thường treo thõng xuống

2.旧时办理丧事时用以招魂或引导亡魂的旗,长方形,下垂。

Ví dụ
02

Cờ ma, lá cờ dùng trong nghi lễ cúng bái để xua đuổi tà ma hoặc thể hiện linh hồn

1.亦作“魂幡”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 魂旛

hún

fān

Các từ liên quan

魂不守宅
魂不守舍
魂不着体
魂不负体
魂
Bính âm:
【hún】【ㄏㄨㄣˊ】【HỒN】
Các biến thể:
䰟, 𠇌
Hình thái radical:
⿰,云,鬼
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一一フ丶ノ丨フ一一ノフフ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép