Bản dịch của từ 魂蝶 trong tiếng Việt
魂蝶
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hún | ㄏㄨㄣˊ | h | un | thanh sắc |
魂蝶 (Danh từ)
【hún dié】
01
Hình ảnh của giấc mơ về con bướm, biểu tượng cho trạng thái mơ hồ, không phân biệt rõ đâu là mộng hay thực, thường dùng để nói về sự thay đổi linh hồn hoặc trạng thái tâm linh biến hóa.
《庄子.齐物论》:“昔者庄周梦为胡蝶,栩栩然胡蝶也,自喻适志与,不知周也;俄然觉,则蘧蘧然周也。不知周之梦为胡蝶与?胡蝶之萝为周与?”后因以“魂蝶”为咏梦之典。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 魂蝶
hún
魂
dié
蝶
Các từ liên quan
魂不守宅
魂不守舍
魂不着体
魂不负体
蝶使
蝶使蜂媒
蝶几
蝶化
- Bính âm:
- 【hún】【ㄏㄨㄣˊ】【HỒN】
- Các biến thể:
- 䰟, 𠇌
- Hình thái radical:
- ⿰,云,鬼
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 鬼
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一フ丶ノ丨フ一一ノフフ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠇌
湷
馄
混
忶
䛰
㮯
䴷
琿
㑮
渾
餛
魏
魅
魙
䰟
鬼
魐
䰠
䰰
鬽
䰨
魑
䰱
滙
覅
節
塐
睠
溡
盟
粳
蓟
閠
詪
骝
灵魂
魂魄
鬼魂
销魂
惊魂
神魂
心魂
孤魂
招魂
勾魂
