Bản dịch của từ 魂车 trong tiếng Việt
魂车
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hún | ㄏㄨㄣˊ | h | un | thanh sắc |
魂车 (Danh từ)
【hún chē】
01
Xe tang trong cổ đại dùng để đưa linh hồn người đã khuất, hình dáng giống xe người sống thường ngồi, dùng trong tang lễ.
古代谓死者衣冠之车。像死者生时乘坐之形,供出丧时用。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 魂车
hún
魂
chē
车
Các từ liên quan
魂不守宅
魂不守舍
魂不着体
魂不负体
车两
车主
- Bính âm:
- 【hún】【ㄏㄨㄣˊ】【HỒN】
- Các biến thể:
- 䰟, 𠇌
- Hình thái radical:
- ⿰,云,鬼
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 鬼
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一フ丶ノ丨フ一一ノフフ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠇌
湷
馄
混
忶
䛰
㮯
䴷
琿
㑮
渾
餛
魏
魅
魙
䰟
鬼
魐
䰠
䰰
鬽
䰨
魑
䰱
滙
覅
節
塐
睠
溡
盟
粳
蓟
閠
詪
骝
灵魂
魂魄
鬼魂
销魂
惊魂
神魂
心魂
孤魂
招魂
勾魂
