Bản dịch của từ 魂魂 trong tiếng Việt
魂魂
Trạng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hún | ㄏㄨㄣˊ | h | un | thanh sắc |
魂魂 (Trạng từ)
【hún hún】
01
Trạng thái tràn đầy, rạng rỡ, vẻ ngoài hào nhoáng.
1.盛貌。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Rất nhiều, đông đảo như hồn hồn muôn loài (dùng để chỉ số lượng lớn, đông đúc)
2.众多貌。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Hành động hoặc trạng thái làm đi làm lại, liên tục, đều đều như thói quen
3.动貌。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 魂魂
hún
魂
Các từ liên quan
魂不守宅
魂不守舍
魂不着体
魂不负体
魂不赴体
魂不附体
魂亡胆落
魂亡魄失
- Bính âm:
- 【hún】【ㄏㄨㄣˊ】【HỒN】
- Các biến thể:
- 䰟, 𠇌
- Hình thái radical:
- ⿰,云,鬼
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 鬼
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一フ丶ノ丨フ一一ノフフ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠇌
湷
馄
混
忶
䛰
㮯
䴷
琿
㑮
渾
餛
魏
魅
魙
䰟
鬼
魐
䰠
䰰
鬽
䰨
魑
䰱
滙
覅
節
塐
睠
溡
盟
粳
蓟
閠
詪
骝
灵魂
魂魄
鬼魂
销魂
惊魂
神魂
心魂
孤魂
招魂
勾魂
