Bản dịch của từ 魄兆 trong tiếng Việt
魄兆
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tuò | ㄆㄛˋ | p | o | thanh huyền |
Bó | ㄅㄛˊ | b | o | thanh sắc |
魄兆 (Danh từ)
【pò zhào】
01
Triệu chứng, điềm báo (dấu hiệu sớm cho một sự việc); chữ Hán hợp thành từ mang nghĩa 'phần hình/biểu hiện' và 'hiện ra, thấy được', dùng trong văn cổ
《国语.晋语三》:“公子重耳其入乎,其魄兆于民矣。”韦昭注:“魄,形也。兆,见也。”后因以“魄兆”指征兆﹑先兆。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 魄兆
pò
魄
zhào
兆
Các từ liên quan
魄光
魄兔
魄力
魄宝
魄心
兆乱
兆人
兆亿
兆众
兆位
- Bính âm:
- 【tuò】【ㄆㄛˋ, ㄊㄨㄛˋ】【PHÁCH】
- Các biến thể:
- 粕, 霸, 𣍸, 𥙃, 𩲸
- Hình thái radical:
- ⿰,白,鬼
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 鬼
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一一ノ丨フ一一ノフフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
洦
朴
䯙
蒪
䎅
廹
䨣
湐
狛
珀
粕
破
魋
䰯
魖
魂
魐
魕
魅
魔
䰟
魏
䰦
魁
綰
㮬
熐
誩
閪
䅩
畼
碞
滰
摏
䐨
㥽
落魄
魄力
气魄
体魄
魂魄
心魄
胆魄
动魄
丽魄
虎魄
落魄
