Bản dịch của từ 魄散魂消 trong tiếng Việt

魄散魂消

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tuò

ㄆㄛˋpothanh huyền

ㄅㄛˊbothanh sắc

魄散魂消 (Tính từ)

pò sàn hún xiāo
01

Hồn xiêu phách lạc; cực kỳ sợ hãi

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 魄散魂消

sàn

hún

xiāo

Các từ liên quan

魄兆
魄光
魄兔
魄力
魄宝
散丝
散乐
散乱
散亡
散亲
魂不守宅
魂不守舍
魂不着体
魂不负体
消不得
消不的
消中
消乏
消亡
魄
Bính âm:
【tuò】【ㄆㄛˋ, ㄊㄨㄛˋ】【PHÁCH】
Các biến thể:
粕, 霸, 𣍸, 𥙃, 𩲸
Hình thái radical:
⿰,白,鬼
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一ノ丨フ一一ノフフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép