Bản dịch của từ 魄散魂飞 trong tiếng Việt
魄散魂飞
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tuò | ㄆㄛˋ | p | o | thanh huyền |
Bó | ㄅㄛˊ | b | o | thanh sắc |
魄散魂飞 (Thành ngữ)
【pò sàn hún fēi】
01
Hồn bay phách tán
魄散魂飞,汉语成语,拼音是pò sàn hún fēi,形容非常恐惧害怕。出自元·无名氏《百花亭》第三折。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 魄散魂飞
pò
魄
sàn
散
hún
魂
fēi
飞
Các từ liên quan
魄兆
魄光
魄兔
魄力
魄宝
散丝
散乐
散乱
散亡
散亲
魂不守宅
魂不守舍
魂不着体
魂不负体
飞丁
飞丸
飞丹
飞乙
- Bính âm:
- 【tuò】【ㄆㄛˋ, ㄊㄨㄛˋ】【PHÁCH】
- Các biến thể:
- 粕, 霸, 𣍸, 𥙃, 𩲸
- Hình thái radical:
- ⿰,白,鬼
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 鬼
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一一ノ丨フ一一ノフフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
洦
朴
䯙
蒪
䎅
廹
䨣
湐
狛
珀
粕
破
魋
䰯
魖
魂
魐
魕
魅
魔
䰟
魏
䰦
魁
綰
㮬
熐
誩
閪
䅩
畼
碞
滰
摏
䐨
㥽
落魄
魄力
气魄
体魄
魂魄
心魄
胆魄
动魄
丽魄
虎魄
落魄
