Bản dịch của từ 魄蜍 trong tiếng Việt

魄蜍

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tuò

ㄆㄛˋpothanh huyền

ㄅㄛˊbothanh sắc

魄蜍 (Danh từ)

pò chú
01

Cóc (truyền thuyết) sống trên mặt trăng; nghĩa cổ chỉ con cóc trong truyện cổ — «» thông âm với «» nên mang nét thần thoại

传说中月中的蟾蜍。魄,通“霸”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 魄蜍

chú

Các từ liên quan

魄兆
魄光
魄兔
魄力
魄宝
魄
Bính âm:
【tuò】【ㄆㄛˋ, ㄊㄨㄛˋ】【PHÁCH】
Các biến thể:
粕, 霸, 𣍸, 𥙃, 𩲸
Hình thái radical:
⿰,白,鬼
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一ノ丨フ一一ノフフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép