Bản dịch của từ 魇昧 trong tiếng Việt

魇昧

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǎn

ㄧㄢˇyanthanh hỏi

魇昧 (Động từ)

yǎn mèi
01

Dùng pháp thuật khiến người khác gặp họa hoặc mê muội, mất trí; làm mê hoặc, làm lú lẫn (thường mang sắc thái mê hoặc do tà thuật)

1.用法术使人受祸或使之神智迷糊。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Dùng thuốc hoặc cách thức khiến người khác mê mải, mơ màng hoặc mất tỉnh táo (gây lú/ mê mụi)

2.指用药物之类使人迷糊。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 魇昧

yǎn

mèi

Các từ liên quan

魇劾
魇呓
魇子
魇寐
魇术
昧信
昧冒
昧利
昧地瞒天
昧地谩天
魇
Bính âm:
【yǎn】【ㄧㄢˇ】【YỂM】
Các biến thể:
魘, 㱘
Hình thái radical:
⿸,厂,⿱,犬,⻤
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一ノ一ノ丶丶ノ丨フ一一ノフフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép