Bản dịch của từ 魇蛊 trong tiếng Việt

魇蛊

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǎn

ㄧㄢˇyanthanh hỏi

魇蛊 (Động từ)

yán gǔ
01

Dùng ma thuật, bùa chú hay tà thuật khiến người gặp nạn, rơi vào mê loạn hoặc bị làm tổn hại (Hán Việt: yểm cổ/ám thuật)

以巫术﹑妖术使人遭灾或神智迷糊。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 魇蛊

yǎn

Các từ liên quan

魇劾
魇呓
魇子
魇寐
魇昧
蛊丧
蛊主
蛊事
蛊伪
蛊佞
魇
Bính âm:
【yǎn】【ㄧㄢˇ】【YỂM】
Các biến thể:
魘, 㱘
Hình thái radical:
⿸,厂,⿱,犬,⻤
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一ノ一ノ丶丶ノ丨フ一一ノフフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép