Bản dịch của từ 魇镇 trong tiếng Việt

魇镇

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǎn

ㄧㄢˇyanthanh hỏi

魇镇 (Cụm từ)

yǎn zhèn
01

ác mộng, cơn mê sảng do bóng đè hoặc giấc mơ kinh hoảng (cổ ngữ: ý gần nghĩa với “魇胜”)

1.犹魇胜。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Nỗi mê hoặc, cảm giác bị ám ảnh trong mơ; mê muội, như bị ác mộng chi phối (Hán Việt: = ám, mộng ám; = trấn/áp chế)

2.犹魇昧。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Làm tổn hại, gây chuyện xui xẻo (nhất là khi người khác đang cầu phúc); làm điều bất lợi, phá hỏng vận tốt của người khác

3.犹言为害。谓在别人祈福时做不吉利的事。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 魇镇

yǎn

zhèn

Các từ liên quan

魇劾
魇呓
魇子
魇寐
魇昧
镇临
镇俗
镇公所
镇军
镇南关大捷
魇
Bính âm:
【yǎn】【ㄧㄢˇ】【YỂM】
Các biến thể:
魘, 㱘
Hình thái radical:
⿸,厂,⿱,犬,⻤
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一ノ一ノ丶丶ノ丨フ一一ノフフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép