Bản dịch của từ 魎 trong tiếng Việt
魎
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liǎng | ㄌㄧㄤˇ | N/A | N/A | N/A |
魎 (Danh từ)
【liǎng】
01
〔魍魎〕xem chữ “魍” (quái vật trong truyền thuyết, dễ nhớ như 'ma quái lạ')
〔魍魎〕见“魍”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tinh khí không minh bạch. Theo sách Tống Tằng Táo 《類説》 trích dẫn 《佛書雜説》: “魍魎, thần không minh gọi là 魍, tinh không minh gọi là 魎.” (giải thích tinh thần mơ hồ, khó thấy)
精不明。宋曾慥《類説》卷五十引《佛書雜説》:“魍魎,神不明謂之魍,精不明謂之魎。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯƠNG】
- Các biến thể:
- 蜽, 魉, 𩳮
- Hình thái radical:
- ⿺,鬼,兩
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 鬼
- Số nét:
- 17
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一一ノフフ丶一丨フ丨ノ丶ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蜽
両
唡
緉
倆
兩
掚
俩
脼
啢
䠃
䩫
魈
䰱
䰠
䰨
魌
魗
䰡
魄
魆
䰭
䰧
䰥
䗡
擟
謧
懨
鍾
攁
謚
濫
藏
鍗
簕
簐
