Bản dịch của từ 魏公子 trong tiếng Việt
魏公子
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wèi | ㄨㄟˋ | w | ei | thanh huyền |
魏公子 (Danh từ)
【wèi gōng zǐ】
01
Quý công tử nước 魏 — chỉ 信陵君 (Tín Lăng quân), một nhân vật lịch sử Trung Quốc (tước hiệu phong tước, con trai công hầu)
1.指信陵君。
Ví dụ
02
魏公子 — ám chỉ Vệ Văn Đế Tào Phi (tên tước lịch sử: công tử Nước Ngụy), tức vị hoàng đế đầu tiên của nước Ngụy thời Tam Quốc.
2.指魏文帝曹丕。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 魏公子
wèi
魏
gōng
公
zi
子
Các từ liên quan
魏丙
魏两
魏伯阳
魏党
魏公扫
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
- Bính âm:
- 【wèi】【ㄨㄟˋ】【NGỤY】
- Các biến thể:
- 巍
- Hình thái radical:
- ⿰,委,鬼
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 鬼
- Số nét:
- 17
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨ノ丶フノ一ノ丨フ一一ノフフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
饖
䓺
喂
罻
鮇
叞
猬
胃
䩈
位
碨
猚
鬼
䰯
䰠
䰣
魙
魈
魎
魃
魓
䰦
魄
魖
䩬
鍧
鍽
轃
穙
闅
䜇
鎀
𠘘
𠘚
闈
駸
魏晋
魏国
曹魏
北魏
魏征
魏巍
魏源
魏碑
魏书
魏阙
