Bản dịch của từ 魏勃扫门 trong tiếng Việt
魏勃扫门
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wèi | ㄨㄟˋ | w | ei | thanh huyền |
魏勃扫门 (Thành ngữ)
【wèi bó sǎo mén】
01
Câu chuyện điển cố chỉ việc chăm chỉ tìm đường vào cửa người có quyền thế bằng cách ở ngoài cửa phục dịch (quét sân), ngầm nịnh hót để được giới thiệu, tức là nhờ nịnh bợ hoặc bày trò để kiếm chỗ dựa; cũng dùng để chỉ cách cầu vinh nhờ năn nỉ người có thế lực.
西汉魏勃少时,欲求见齐相曹参,而家贫无以自通,于是常在齐相舍人门外扫地,终于得要舍人的通报。见《史记.齐悼惠王世家》。后因以“魏勃扫门”为典实。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 魏勃扫门
wèi
魏
bó
勃
sǎo
扫
mén
门
Các từ liên quan
魏丙
魏两
魏伯阳
魏党
魏公子
勃兴
勃勃
扫兀
扫光
扫兴
扫凡马
门丁
门上
门上人
门下
门下人
- Bính âm:
- 【wèi】【ㄨㄟˋ】【NGỤY】
- Các biến thể:
- 巍
- Hình thái radical:
- ⿰,委,鬼
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 鬼
- Số nét:
- 17
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨ノ丶フノ一ノ丨フ一一ノフフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
饖
䓺
喂
罻
鮇
叞
猬
胃
䩈
位
碨
猚
鬼
䰯
䰠
䰣
魙
魈
魎
魃
魓
䰦
魄
魖
䩬
鍧
鍽
轃
穙
闅
䜇
鎀
𠘘
𠘚
闈
駸
魏晋
魏国
曹魏
北魏
魏征
魏巍
魏源
魏碑
魏书
魏阙
