Bản dịch của từ 魏孝文帝改革 trong tiếng Việt

魏孝文帝改革

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wèi

ㄨㄟˋweithanh huyền

魏孝文帝改革 (Cụm từ)

wèi xiào wén dì gǎi gé
01

北魏孝文帝(471-499年在位)进行的政治改革。孝文帝五岁即位,其祖母冯太后临朝,颁行俸禄制、三长制、均田制等。孝文帝亲政后,将国都由平城(今山西大同)迁往洛阳。继而禁鲜卑语改说汉语,改鲜卑姓为汉姓,鼓励鲜卑人与汉人通婚,改胡服为汉服,仿南朝典则定官制朝仪。这些改革有利于当时的经济发展、民族融合和北方的统一。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 魏孝文帝改革

wèi

xiào

wén

gǎi

Các từ liên quan

魏丙
魏两
魏伯阳
魏党
魏公子
孝义
孝乌
孝享
孝亲
孝假
文丈
文不加点
文不对题
文丐
帝世
帝丘
帝业
帝义
帝乡
改业
改为
改产
改任
改作
魏
Bính âm:
【wèi】【ㄨㄟˋ】【NGỤY】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,委,鬼
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶フノ一ノ丨フ一一ノフフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép